vòng tròn

vòng tròn

Các em nhỏ ngồi thành một vòng tròn trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường cong khép kín: "vòng tròn" chỉ một đường cong phẳng, khép kín, mọi điểm trên đó đều cách đều một điểm cố định gọi là tâm.
    • Hình dạng tròn: "vòng tròn" cũng được dùng để chỉ một vật thể hoặc không gian hình dạng tròn, thường một đường viền hoặc ranh giới bao quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các em học sinh xếp thành một vòng tròn để chơi trò chơi. (Các học sinh đứng tạo thành một đường cong khép kín.)
    • Trên mặt bàn, ấy vẽ một vòng tròn bằng phấn. ( ấy tạo ra một hình tròn trên mặt bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vòng tròn luẩn quẩn": tình huống khó giải quyết, lặp đi lặp lại không lối thoát.

    • Cuộc tranh luận rơi vào vòng tròn luẩn quẩn, không ai chịu nhường ai. (Cuộc tranh luận lặp lại mãi không kết quả.)
  • "vòng tròn giao thông": nút giao thông hình tròn, nơi các phương tiện đi theo một hướng nhất định.

    • Xe cộ phải đi theo vòng tròn giao thôngngã tư. (Các phương tiện di chuyển theo đường vòng tròn tại ngã tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Vòng (danh từ): vật hình tròn, thường dùng để đeo hoặc bao quanh.

    • Chiếc vòng tay bằng bạc rất đẹp. (Vật trang sức hình tròn đeotay.)
  • Tròn (tính từ): hình dạng như đường tròn, không góc cạnh.

    • Quả bóng này rất tròn. (Quả bóng hình dạng tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường tròn: đường cong khép kín, mọi điểm cách đều tâm.
  • Hình tròn: hình dạng do đường tròn tạo thành.
  • Vòng quanh: sự di chuyển theo một đường cong khép kín.
Thành ngữ liên quan
  • Vòng tròn đời: chu kỳ cuộc sống, từ sinh ra đến lớn lên già đi.

    • Mọi người đều trải qua vòng tròn đời, từ trẻ đến già. (Cuộc sống con người một chu kỳ tự nhiên.)
  • Vòng tròn bạn: nhóm bạn thân thiết, thường quây quần bên nhau.

    • Họ vòng tròn bạn gắn bó từ thời đại học. (Nhóm bạn thân thiết lâu năm.)